Máy tiện ren ống CNC chất lượng cao

Giới thiệu:

Máy tiện ren ống được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp dầu khí, địa chất, khai thác mỏ, hóa chất, nông nghiệp, thủy lợi và thoát nước. Máy phù hợp cho việc gia công các mối nối ống, ống khoan.


Chi tiết sản phẩm

Đặc điểm của máy

1. Máy tiện ren ống CNC này được thiết kế mới.
2. Giường máy được làm từ kết cấu tường ba lớp nguyên bản, và tường sau được bố trí với độ dốc 12°. Chiều rộng của ray dẫn hướng giường máy là 550mm. Nó được tôi cứng siêu âm và mài chính xác để đảm bảo độ chính xác và tuổi thọ của máy.
3. Trục chính kiểu hộp số tích hợp, biến tần hai tốc độ, điều chỉnh tốc độ vô cấp; động cơ chính là động cơ servo trục chính CTB Bắc Kinh, không chỉ đáp ứng yêu cầu gia công ren mà còn đạt hiệu quả cắt gọt cao. Điều này hoàn toàn khác biệt so với máy tiện CNC được cải tiến từ các máy tiện thông thường.
4. Việc sử dụng các bánh răng mài chính xác tôi luyện và vòng bi chất lượng cao đảm bảo máy hoạt động êm ái.
5. Đầu máy tiện sử dụng hệ thống bôi trơn làm mát tuần hoàn ngoài mạnh mẽ, không chỉ giúp giảm sự tăng nhiệt độ của trục chính mà còn giữ cho đầu máy tiện luôn sạch sẽ và được bôi trơn hiệu quả.
6. Trục X và Z sử dụng truyền động trực tiếp bằng vít me bi độ chính xác cao và cấu trúc căng trước bằng vít me. Bộ phận treo đai ốc vít me trục Z là cấu trúc đúc liền khối. Ray dẫn hướng được gắn với dây đai mềm YT. Chiều rộng của bàn trượt là 300mm và chiều dài là 550mm. Thông thường, kích thước của loại máy này là 280 và 480mm, giúp cải thiện độ chính xác dẫn hướng và độ chính xác của máy công cụ, đồng thời nâng cao hiệu quả tuổi thọ của máy.
7. Bộ truyền động chính của máy công cụ được sản xuất bởi SMTCL; tấm kim loại bảo vệ được thiết kế độc lập và làm bằng thép tấm cán nguội tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật

Mục

Đơn vị

QLK1315B

QLK1320B

QLK1323B

QLK1328C

QLK1336C

QLK1345C

Đường kính tiện tối đa của thân máy

mm

630

1000

Chiều dài phôi tối đa

mm

1000

1500

Đường kính tiện tối đa của giá đỡ dụng cụ

mm

350

615

Chiều rộng của giường

mm

550

755

Phạm vi đường kính ren ống

mm

50-145

70-195

70-220

130--278

160-350

190-430

Lỗ trục chính

mm

150

205

230

280

360

445

Mâm cặp phía trước

mm

Mâm cặp ba chấu điều khiển bằng tay Φ400

Mâm cặp ba chấu điều khiển bằng tay Φ500

Mâm cặp bốn chấu điều khiển bằng tay Φ800

Mâm cặp mặt sau

mm

 

 

 

Tốc độ trục chính

r/phút

20~180/

180~700

18-460

16-350

12-300

10-200

(Tối đa 300)

Công suất động cơ chính

kw

11

22

Di chuyển theo trục X

mm

330

550

Di chuyển theo trục Z

mm

850

1200

1250

Khoảng cách từ tâm trục chính đến điểm chuẩn lắp đặt dụng cụ

mm

32

48

Kích thước phần công cụ

mm

32x32

45x45

Dụng cụ

 

Giá đỡ dụng cụ điện bốn vị trí

Đường kính ống lót ụ sau

mm

100

140

hành trình ống lót ụ sau

mm

250

300

Độ côn lỗ ụ sau

Mohs

5

6

Bộ điều khiển CNC

 

GSK980 TC3

GSK980TDI

Trọng lượng máy

Kg

4500

5000

10000

11000

15000

Kích thước

mm

3140×1600×1690

3390×1600×1690

4700x2155x2090

Chế độ làm mát

 

Làm mát tuần hoàn bên ngoài

Nguồn điện chính

Điện áp

V

380

Phạm vi dao động điện áp

 

-10~+10

Tính thường xuyên

Hz

50±2

Tổng công suất

KVA

25

32

Hình ảnh chi tiết

fwfa

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi:

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.